Cây Sói Rừng, hình ảnh cây sói rừng, công dụng cây sói rừng, tác dụng chữa bệnh của cây sói rừng, cay soi rung, cây sói rừng chữa bệnh, Sarcandra glabra (Thunb) Nakai, họ Hoa sói,Chloranthaceae,cây sói nhẵn, cây cửu tiết trà, cây thảo san hô, cây quan âm trà, cây tiếp cốt mộc, cây cửu tiết phong, cây cửu tiết lan, cây sơn hồ tiêu, cây cốt phong tiêu, cây mãn sơn hương, cây kê cốt hương, cây tiếp cốt trà,,Cây Sói Rừng

Cây Sói Rừng

Cây Sói Rừng có vị đắng, cay, tính hơi ấm, hơi có độc. Có tác dụng kháng khuẩn tiêu viêm, khu phong ...
kèn của thiên thần, hơi thở của quỷ, cây hoa kèn, cây hoa loa kèn, cây hoa loa kèn đà lạt, hình ảnh cây hơi thở của quỷ, cây hơi thở của quỷ có độc, hoi tho cua quy, cây hoa loa kèn có độc,,Hơi Thở Của Quỷ (Kèn của thiên thần)

Hơi Thở Của Quỷ (Kèn của thiên thần)

Nếu vô tình nếm thử hay hít phải hương hoa “hơi thở của quỷ” sẽ rơi vào trạng thái vô thức và có thể ...
cây kế sữa, cây cúc gai, cây kế đức mẹ, họ Cúc,,Cây Kế Sữa (Cây cúc gai)

Cây Kế Sữa (Cây cúc gai)

Cây kế sữa có tên khoa học là Silybum marianum, còn được gọi là kế thánh, kế đức mẹ, cúc gai, là một ...
cây thường sơn, cây thường sơn chữa sốt rét, công dụng của cây thường sơn, cây thường sơn chữa bệnh, tác dụng của cây thường sơn, cây khởi tía, cây tê quân, cây nam thường sơn, cây bạch thường sơn, cây thường sơn tía, cây hoàng thường sơn, cây thực tất, cây áp niệu thảo, cây kê niệu thảo ,Dichroa febrifuga Lour., họ Tú cầu, họ Thường Sơn,Hydrangeaceae,.,Cây Thường Sơn

Cây Thường Sơn

Cây thường sơn hay còn gọi là: cây khởi tía, cây tê quân, cây nam thường sơn, cây bạch thường sơn, ...
tinh dầu sachi, hạt sachi,Plukenetia Volubilis, Inca Inchi, Inca Nuts, cây Sacha đậu phộng, Penut inca , họ Euphorbiaceae , họ thầu dầu, cây sachi, cay sachi, công dụng cây sachi,,Cây Sachi

Cây Sachi

Sachi – tên khoa học là Plukenetia Volubilis, hay có tên gọi khác là Inca Inchi, Inca Nuts, Sacha ...
Du sam,du sam đá vôi,ngô tùng,thông dầu,tô hạp đá vôi,mạy kinh,keteleeria davidiana,cây gỗ quý nhóm 1,Du sam (du sam đá vôi)

Du sam (du sam đá vôi)

Du sam hay du sam đá vôi, ngô tùng, thông dầu, tô hạp đá vôi, mạy kinh (danh pháp hai phần: ...
Kê Proso,kê,hạt kê,kê châu Âu,Panicum miliaceum,Proso,cây thực phẩm,Kê Proso (kê châu Âu)

Kê Proso (kê châu Âu)

Kê Proso, kê châu Âu, danh pháp hai phần: Panicum miliaceum. Cả tổ tiên hoang dại lẫn nơi rhuần hóa ...
Keo tai tượng,keo lá to,keo đại,keo mỡ,keo hạt,cây keo,Acacia mangium,họ trinh nữ,Mimosoideae,cây lấy gỗ,Keo tai tượng

Keo tai tượng

Keo tai tượng, danh pháp hai phần: Acacia mangium, còn có tên khác là keo lá to, keo đại, keo mỡ, ...
cây gỗ nghiến,gỗ nghiến,nghiến,cây nghiến,tác dụng của gỗ nghiến,Burretiodendron hsienmu,họ đoạn,Tiliaceae,Dombeyoideae,họ cẩm quỳ,Malvaceae,Phong Nha Kẻ Bàng,Cây gỗ Nghiến

Cây gỗ Nghiến

Nghiến, danh pháp hai phần: Burretiodendron hsienmu, là một loài thực vật có hoa, trước đây được ...
Tử châu,tử châu lá nhỏ,cây thuốc ké,Callicarpa dichotoma,cỏ roi ngựa,Verbenaceae,họ hoa môi,Lamiaceae,chi tử châu,chi nàng nàng,chi tu hú,Callicarpa,Tử Châu và Tử Châu lá nhỏ

Tử Châu và Tử Châu lá nhỏ

Tử châu lá nhỏ, còn gọi là cây thuốc ké, tên khoa học là Callicarpa dichotoma, là loài thuộc chi Tử ...
Kim tiền thảo,cây vẩy rồng,cây mắt trâu,đậu vẩy rồng,đuôi chồn quả cong,chi Thóc lép,chi Tràng,Desmodium,họ Ðậu,Fabaceae,Desmodium styracifolium,Hedysarum styracifolium Osbeck,Desmodium capitatum (N. L. Burman) Candolle,D. retroflexum (L.) Candolle,H. capitatum N. L. Burman,H. retroflexum L.,Nicolsonia styracifolia (Osbeck) Desvaux,Pseudarthria capitata (N. L. Burman) Hasskarl,Uraria retroflexa (L.) Drake,tác dụng của kim tiền thảo,Kim tiền thảo

Kim tiền thảo

Kim tiền thảo, còn được gọi là cây vẩy rồng, cây mắt trâu, đậu vẩy rồng, đuôi chồn quả cong, danh ...
Cherry,cây cherry,cây anh đào,quả anh đào,cây ăn quả,Prunus pseudocerasus,Prunus virginiana,chokecherry,Cherry chua,Cherry ngọt,Cherry (Anh đào)

Cherry (Anh đào)

Cây Cherry còn được gọi Anh Đào, tên khoa học là Prunus pseudocerasus, là cây thân gỗ lâu năm.
Hoa cát cánh,cát cánh,kết cánh,ý nghĩa hoa cát cánh,Platycodon grandiflorum,Platycodon grandiflorus,họ hoa chuông,hoa đẹp,Hoa cát cánh

Hoa cát cánh

Cát cánh hay kết cánh (danh pháp hai phần: Platycodon grandiflorum hay Platycodon grandiflorus, đồng ...
Cây nhọ nồi,nhọ nồi,cây cỏ mực,cây rau mực,hàn liên thảo,Eclipta alba Hassk,Eclipta prostrata,họ cúc,Asteraceae,cây thuốc chữa bệnh,bài thuốc từ cây nhọ nồi,Nhọ nồi (cỏ mực,hàn liên thảo)

Nhọ nồi (cỏ mực,hàn liên thảo)

Cỏ mực hay cỏ nhọ nồi, hàn liên thảo, danh pháp khoa học hai phần: Eclipta alba Hassk., đồng nghĩa: ...
Cây me keo,me keo,me nước,cây me nước,găng tây,keo tây,pithecellobium dulce,cây ăn quả,họ đậu,fabaceae,Cây me keo - me nước

Cây me keo - me nước

Me keo, còn được gọi là me nước, găng tây hay keo tây; danh pháp khoa học hai phần: Pithecellobium ...
Cây vối,vối,vối kê,vối nếp,vối tẻ,vối trâu,vối quế,Cleistocalyx nervosum,họ Đào kim nương,Myrtaceae,tác dụng của cây vối,bài thuốc từ cây vối,cây vối chữa bệnh,tác dụng chữa bệnh của cây vối,nước vối,Cây Vối

Cây Vối

Cây Vối có danh pháp khoa học hai phần: Cleistocalyx nervosum, là một loài cây thân gỗ trong họ Đào ...
Hoa trà,cây hoa trà,bạch trà,hồng trà,hoa hồng Nhật Bản,ý nghĩa hoa trà,hoa trà trắng,hoa trà hồng,hoa trà đỏ,hoa trà kép,hoa trà my,hoa trà mi,Camellia,Camellia japonica,cây chè,họ chè,Theaceae,sự tích hoa trà my,ý nghĩa hoa trà my,Camellia sinensis,chè Shan Tuyết,trà Shan Tuyết,Hoa trà

Hoa trà

Hoa trà, thuộc chi Trà (danh pháp khoa học: Camellia) là một chi thực vật có hoa trong họ Chè ...
Hoa mimosa,mimosa,ý nghĩa hoa mimosa,truyền thuyết hoa mimosa,mimosa Đà Lạt,Acacia Podalyriaefolia Cunn Mimosaceae,keo lá tròn,Hoa Mimosa

Hoa Mimosa

Hoa Mimosa có tên khoa học là Acacia Podalyriaefolia Cunn Mimosaceae, cây thuộc họ Trinh nữ ( ...
Hoa huệ,hoa hue,huệ,dạ lai hương,vũ lai hương,huệ ta,huệ tây,huệ đơn,huệ xẻ,huệ kép,huệ tứ diện,huệ trâu,thiếu nữ bên hoa huệ,huệ đỏ,Polianthes tuberosa,Lilium longiflorum,cây hoa,họ thùa,Agavaceae,món ăn làm từ hoa huệ,gỏi hoa huệ,hoa huệ xào thịt bò,Hoa huệ

Hoa huệ

Hoa Huệ còn gọi là Dạ Lai Hương (thơm ban đêm) hoặc Vũ Lai Hương (thơm lúc mưa), danh pháp khoa học ...
Bồ kết,cây bồ kết,cay bo ket,bồ kết tây,bồ kết ba gai,bồ kết 3 gai,bồ kếp,chùm kết,tạo giác,tạo giáp,trư nha tạo giác,họ Vang,Caesalpiniaceae,Fructus Gleditschiae,Albizzia lebbek Benth,Gleditsia triacanthos,Bồ kết

Bồ kết

Bồ kết tên khoa học là Fructus Gleditschiae. Còn gọi là bồ kếp, chùm kết, tạo giác, tạo giáp, trư ...
Xem: Hỏi đáp, đố vui, truyện cười - ngụ ngôn
Hòn non bộ
Hòn non bộ mini - mẫu tham khảo 43

Hòn non bộ mini - mẫu tham khảo 43

Hòn non bộ mini - mẫu tham khảo 43 0 VNĐ
Hòn non bộ mini - mẫu tham khảo 42

Hòn non bộ mini - mẫu tham khảo 42

Hòn non bộ mini - mẫu tham khảo 42 0 VNĐ
Hòn non bộ mini - mẫu tham khảo 41

Hòn non bộ mini - mẫu tham khảo 41

Hòn non bộ mini - mẫu tham khảo 41 0 VNĐ
Google Facebook
Xem: Hỏi đáp, đố vui, truyện cười - ngụ ngôn
scroll top