Họ Phi lao (danh pháp khoa học: Casuarinaceae),Tên khác: Xi lau, dương, dương liễu. Là một họ trong ... Cây Sử Quân Tử có tên khoa học là Quisqualis indica L. , còn được gọi là cây dây giun, quả giun, cây ... Cây huệ hòa bình có tên khoa học Spathiphyllum sp, huệ hòa bình là cây cảnh có khả năng loại bỏ được ... Cây Huyết dụ có tên khoa học: Folium Cordyline, được trồng nhiều nơi làm cảnh hoặc làm thuốc. Cây ... Ngọc nữ hay rồng nhả ngọc (tố nữ, trinh nữ, lồng đèn), danh pháp khoa học: Clerodendrum thomsoniae, ... Hoa trang đỏ ( theo cách gọi miền Nam ) hay đơn đỏ, mẫu đơn đỏ ( theo cách gọi miền Bắc ), còn có ... Cây hoa cúc Bách Nhật hay cúc pha lê, cúc nút áo, hoa nở ngày. Cúc Bách Nhật có tên khoa học: ... Cây hoa Duyên Cúc hay cúc ngũ sắc, hoa cánh giấy, cúc zinnia, bạch nhật, cúc ta, tên khoa học: ... Cây Thần Kỳ, danh pháp khoa học Synsepalum dulcificum , còn có tên địa phương là taami, asaa hoặc ... Cây hoa tỏi, còn có các tên gọi khác như cây lan tỏi , lý Thái Lan, cây thiên lý tỏi, cây ánh hồng ... Cây sen đá chuỗi ngọc hay cây chuỗi, cây chuỗi xanh nguyên sản, cây chuỗi xanh, cây chuỗi Đà Lạt, có ... Dừa cạn hay hải đằng, dương giác, bông dừa, trường xuân hoa,họ trúc đào (Apocynaceae), (danh pháp ... Cây hồng ngọc mai hay sơ ri cảnh, tên khoa học: Malpighia glabra, thuộc họ Malpighiaceae; nguồn gốc ... Cây Đinh Lăng Trắng hay cây Gỏi Cá, cây Nam Dương Sâm tên khoa hoc: Polyscias variegate, họ ... Hồng quân tử ( còn gọi là hồng yến ), có tên khoa học là Stromanthe sanguinea, thuộc họ Marantaceae. Cây nắp ấm thuộc họ Nắp ấm. Tên khoa học: Nepenthes mirabilis. Mạch giữa dài tạo thành râu uống ... Cây đại phát tài là cây thân thảo, lá sắc xanh chấm phá sắc hồng hài hòa. Lá cây mọc tỏa ra các ... Cây Trúc Tiêu tên khoa học: Phyllostachys. Ý nghĩa của cây Trúc Tiêu là may mắn và những lời chúc ... Cây nhện còn có tên khác là : Lục thảo trổ, Cỏ mệnh môn, Luyến khách, có tên khoa học là : ... Cây Cọ nhật có tên khoa học: Licuala grandis, thuộc họ : Arecaceae. Cây chịu bóng bán phần, thích ...